explore

Nghĩa

  • v. khám phá
  • v. thăm dò
  • v. nghiên cứu

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. travel to or penetrate into
  • v. examine minutely
  • v. examine (organs) for diagnostic purposes

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
exploring
Quá khứ phân từ
explored
Ngôi thứ ba số ít
explores
Quá khứ đơn
explored

Câu ví dụ

  1. v. khám phá

    We decided to rent bicycles to explore the ancient streets of the city.

    Chúng tôi quyết định thuê xe đạp để khám phá những con phố cổ của thành phố.

  2. v. thăm dò

    The company sent a team of experts to explore for oil in the area.

    Công ty đã cử một đội chuyên gia đến để thăm dò dầu mỏ trong khu vực này.

  3. v. nghiên cứu

    The government is meeting to explore different ways to reduce plastic waste.

    Chính phủ đang họp để nghiên cứu các phương án khác nhau nhằm giảm thiểu rác thải nhựa.