happiness

Nghĩa

  • n. sự hạnh phúc
  • n. niềm vui
  • n. sự thích hợp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. state of well-being characterized by emotions ranging from contentment to intense joy
  • n. emotions experienced when in a state of well-being

Các dạng của từ

Số nhiều
happinesses

Câu ví dụ

  1. n. sự hạnh phúc

    True happiness comes from spending time with the people you love.

    Sự hạnh phúc đích thực đến từ việc dành thời gian bên những người bạn yêu thương.

  2. n. niềm vui

    The children's eyes were filled with happiness when they opened their birthday presents.

    Đôi mắt của những đứa trẻ ngập tràn niềm vui khi chúng mở quà sinh nhật.

  3. n. sự thích hợp

    I admire the happiness of her word choice in this essay.

    Tôi ngưỡng mộ sự thích hợp trong cách dùng từ của cô ấy ở bài luận này.