intake

Nghĩa

  • n. lượng tiêu thụ
  • n. lượng hấp thụ
  • n. sự lấy vào

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an opening through which fluid is admitted to a tube or container

Các dạng của từ

Số nhiều
intakes

Câu ví dụ

  1. n. lượng tiêu thụ

    You should reduce your daily intake of sugar to maintain good health.

    Bạn nên giảm lượng tiêu thụ đường hàng ngày để duy trì sức khỏe tốt.

  2. n. lượng hấp thụ

    Drinking orange juice helps increase your body's intake of vitamin C.

    Uống nước cam giúp tăng cường lượng hấp thụ vitamin C của cơ thể.

  3. n. sự lấy vào

    Check the air intake of the machine to make sure it is not blocked by dust.

    Hãy kiểm tra chỗ sự lấy vào không khí của máy để đảm bảo nó không bị bụi làm tắc.