needle

Nghĩa

  • n. cây kim
  • n. kim máy khâu
  • v. may vá
  • v. chọc ghẹo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a slender pointer for indicating the reading on the scale of a measuring instrument
  • n. a sharp pointed implement (usually steel)
  • v. goad or provoke,as by constant criticism
  • v. prick with a needle

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
needling
Quá khứ đơn
needled
Ngôi thứ ba số ít
needles
Quá khứ phân từ
needled

Câu ví dụ

  1. n. cây kim

    She used a sharp needle and some white thread to fix the hole in her shirt.

    Cô ấy đã dùng một cây kim nhọn và một ít chỉ trắng để vá lỗ hổng trên áo.

  2. n. kim máy khâu

    You need to change the sewing machine needle because the old one is bent.

    Bạn cần thay kim máy khâu vì chiếc kim cũ đã bị cong rồi.

  3. v. may vá

    My grandmother loves to sit by the window and needle warm clothes for us in the winter.

    Bà của tôi thích ngồi bên cửa sổ may vá quần áo ấm cho chúng tôi vào mùa đông.

  4. v. chọc ghẹo

    His older brother always likes to needle him about his messy bedroom.

    Anh trai của nó lúc nào cũng thích chọc ghẹo nó về căn phòng ngủ bừa bộn.