harbour

Nghĩa

  • n. cảng biển
  • n. nơi trú ẩn
  • v. che giấu
  • v. neo đậu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sheltered port where ships can take on or discharge cargo
  • n. a place of refuge and comfort and security
  • v. secretly shelter (as of fugitives or criminals)
  • v. keep in one's possession; of animals
  • v. hold back a thought or feeling about
  • v. maintain (a theory, thoughts, or feelings)

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
harbouring
Quá khứ đơn
harboured
Ngôi thứ ba số ít
harbours
Quá khứ phân từ
harboured

Câu ví dụ

  1. n. cảng biển

    Many large cargo ships were waiting outside the harbour to unload their goods.

    Nhiều tàu chở hàng cỡ lớn đang chờ bên ngoài cảng biển để bốc dỡ hàng hóa.

  2. n. nơi trú ẩn

    The small island served as a safe harbour for birds during the harsh winter storm.

    Hòn đảo nhỏ này là nơi trú ẩn an toàn cho các loài chim trong cơn bão mùa đông khắc nghiệt.

  3. v. che giấu

    It is against the law to harbour a criminal in your house.

    Việc che giấu tội phạm trong nhà bạn là vi phạm pháp luật.

  4. v. neo đậu

    Several luxury yachts were harbouring near the coast during the festival.

    Một số du thuyền sang trọng đang neo đậu gần bờ biển trong suốt thời gian diễn ra lễ hội.