habitat

Nghĩa

  • n. môi trường sống
  • n. nơi cư trú

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the type of environment in which an organism or group normally lives or occurs

Các dạng của từ

Số nhiều
habitats

Câu ví dụ

  1. n. môi trường sống

    Deforestation is destroying the natural habitat of many wild animals in this area.

    Nạn phá rừng đang phá hủy môi trường sống tự nhiên của nhiều loài động vật hoang dã ở khu vực này.

  2. n. nơi cư trú

    The coastal cave provided a safe habitat for the fishermen during the storm.

    Hang động ven biển đã trở thành nơi cư trú an toàn cho các ngư dân trong suốt trận bão.