lawn

Nghĩa

  • n. bãi cỏ
  • n. vải phin mịn
  • n. rây mịn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a field of cultivated and mowed grass

Các dạng của từ

Số nhiều
lawns

Câu ví dụ

  1. n. bãi cỏ

    My father spends every Saturday morning cutting the grass on our front lawn.

    Cha tôi dành mỗi sáng thứ Bảy để cắt cỏ ở bãi cỏ trước nhà.

  2. n. vải phin mịn

    She chose a light dress made of cotton lawn to stay cool during the hot summer days.

    Cô ấy chọn một chiếc váy nhẹ làm bằng vải phin mịn để giữ mát trong những ngày hè nóng bức.

  3. n. rây mịn

    The baker used a fine lawn to sift the flour before mixing it into the dough.

    Thợ bánh đã dùng một chiếc rây mịn để rây bột trước khi trộn vào nhào.