hazard
Nghĩa
- n. mối nguy hiểm, rủi ro
- v. mạo hiểm, liều
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a source of danger; a possibility of incurring loss or misfortune
- n. an obstacle on a golf course
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- hazarded
- Hiện tại phân từ
- hazarding
- Quá khứ phân từ
- hazarded
- Ngôi thứ ba số ít
- hazards
Câu ví dụ
n. mối nguy hiểm, rủi ro
Icy roads are a serious hazard for drivers during the winter.
Đường đóng băng là một mối nguy hiểm nghiêm trọng đối với tài xế vào mùa đông.
v. mạo hiểm, liều
He did not want to hazard his life savings on such a risky business venture.
Anh ấy không muốn mạo hiểm toàn bộ tiền tiết kiệm của mình vào một dự án kinh doanh rủi ro như vậy.