hazard

Nghĩa

  • n. mối nguy hiểm, rủi ro
  • v. mạo hiểm, liều

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a source of danger; a possibility of incurring loss or misfortune
  • n. an obstacle on a golf course

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
hazarded
Hiện tại phân từ
hazarding
Quá khứ phân từ
hazarded
Ngôi thứ ba số ít
hazards

Câu ví dụ

  1. n. mối nguy hiểm, rủi ro

    Icy roads are a serious hazard for drivers during the winter.

    Đường đóng băng là một mối nguy hiểm nghiêm trọng đối với tài xế vào mùa đông.

  2. v. mạo hiểm, liều

    He did not want to hazard his life savings on such a risky business venture.

    Anh ấy không muốn mạo hiểm toàn bộ tiền tiết kiệm của mình vào một dự án kinh doanh rủi ro như vậy.