walk

Nghĩa

  • v. đi bộ, dắt đi
  • n. sự đi bộ, cuộc đi dạo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of traveling by foot
  • n. manner of walking
  • n. the act of walking somewhere
  • n. a path set aside for walking

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
walked
Hiện tại phân từ
walking
Quá khứ phân từ
walked
Ngôi thứ ba số ít
walks

Câu ví dụ

  1. v. đi bộ, dắt đi

    Every evening, my grandfather walks his dog around the neighborhood park.

    Mỗi buổi tối, ông tôi đều dắt chó đi dạo quanh công viên trong khu phố.

  2. n. sự đi bộ, cuộc đi dạo

    Taking a short walk after lunch can help improve your digestion and focus.

    Đi dạo một quãng ngắn sau bữa trưa có thể giúp bạn cải thiện tiêu hóa và sự tập trung.