owe
Nghĩa
- v. nợ
- v. nhờ có
Định nghĩa tiếng Anh
- v. be obliged to pay or repay
- v. be indebted to, in an abstract or intellectual sense
- v. be in debt
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- owing
- Quá khứ đơn
- owed
- Ngôi thứ ba số ít
- owes
- Quá khứ phân từ
- owed
Câu ví dụ
v. nợ
I still owe the bank five hundred dollars for my student loan.
Tôi vẫn còn nợ ngân hàng năm trăm đô la tiền vay đi học.
v. nhờ có
He owes his career success to the constant support of his family.
Anh ấy có được thành công trong sự nghiệp là nhờ có sự ủng hộ liên tục từ gia đình.