owe

Nghĩa

  • v. nợ
  • v. nhờ có

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be obliged to pay or repay
  • v. be indebted to, in an abstract or intellectual sense
  • v. be in debt

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
owing
Quá khứ đơn
owed
Ngôi thứ ba số ít
owes
Quá khứ phân từ
owed

Câu ví dụ

  1. v. nợ

    I still owe the bank five hundred dollars for my student loan.

    Tôi vẫn còn nợ ngân hàng năm trăm đô la tiền vay đi học.

  2. v. nhờ có

    He owes his career success to the constant support of his family.

    Anh ấy có được thành công trong sự nghiệp là nhờ có sự ủng hộ liên tục từ gia đình.