monthly
Nghĩa
- adj. hằng tháng
- n. tạp chí xuất bản hằng tháng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a periodical that is published every month (or 12 issues per year)
- adj. of or occurring or payable every month
- adv. occurring once a month
Các dạng của từ
- Số nhiều
- monthlies
Câu ví dụ
adj. hằng tháng
Our company holds a monthly meeting to review current projects.
Công ty chúng tôi tổ chức một cuộc họp hằng tháng để đánh giá các dự án hiện tại.
n. tạp chí xuất bản hằng tháng
She subscribed to a popular fashion monthly to stay updated on new trends.
Cô ấy đã đăng ký mua một tờ tạp chí thời trang xuất bản hằng tháng nổi tiếng để cập nhật các xu hướng mới.