monthly

Nghĩa

  • adj. hằng tháng
  • n. tạp chí xuất bản hằng tháng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a periodical that is published every month (or 12 issues per year)
  • adj. of or occurring or payable every month
  • adv. occurring once a month

Các dạng của từ

Số nhiều
monthlies

Câu ví dụ

  1. adj. hằng tháng

    Our company holds a monthly meeting to review current projects.

    Công ty chúng tôi tổ chức một cuộc họp hằng tháng để đánh giá các dự án hiện tại.

  2. n. tạp chí xuất bản hằng tháng

    She subscribed to a popular fashion monthly to stay updated on new trends.

    Cô ấy đã đăng ký mua một tờ tạp chí thời trang xuất bản hằng tháng nổi tiếng để cập nhật các xu hướng mới.