downtown
Nghĩa
- n. trung tâm thành phố
- adj. thuộc trung tâm thành phố
- adv. hướng về trung tâm thành phố
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. of or located in the lower part of a town, or in the business center
- adv. toward or in the lower or central part of town
Các dạng của từ
- Số nhiều
- downtowns
Câu ví dụ
n. trung tâm thành phố
Many popular restaurants and coffee shops are located in downtown.
Nhiều nhà hàng và quán cà phê nổi tiếng nằm ở trung tâm thành phố.
adj. thuộc trung tâm thành phố
They decided to stay at a downtown hotel to easily visit all the main attractions.
Họ quyết định ở tại một khách sạn thuộc trung tâm thành phố để dễ dàng tham quan tất cả các điểm du lịch chính.
adv. hướng về trung tâm thành phố
I usually take the bus when I travel downtown to avoid the heavy traffic.
Tôi thường đi xe buýt khi đi hướng về trung tâm thành phố để tránh kẹt xe.