downtown

Nghĩa

  • n. trung tâm thành phố
  • adj. thuộc trung tâm thành phố
  • adv. hướng về trung tâm thành phố

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or located in the lower part of a town, or in the business center
  • adv. toward or in the lower or central part of town

Các dạng của từ

Số nhiều
downtowns

Câu ví dụ

  1. n. trung tâm thành phố

    Many popular restaurants and coffee shops are located in downtown.

    Nhiều nhà hàng và quán cà phê nổi tiếng nằm ở trung tâm thành phố.

  2. adj. thuộc trung tâm thành phố

    They decided to stay at a downtown hotel to easily visit all the main attractions.

    Họ quyết định ở tại một khách sạn thuộc trung tâm thành phố để dễ dàng tham quan tất cả các điểm du lịch chính.

  3. adv. hướng về trung tâm thành phố

    I usually take the bus when I travel downtown to avoid the heavy traffic.

    Tôi thường đi xe buýt khi đi hướng về trung tâm thành phố để tránh kẹt xe.