initiate

Nghĩa

  • v. khởi xướng, kết nạp, truyền thụ
  • n. người mới được kết nạp
  • adj. mới vào nghề, mới kết nạp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who has been admitted to membership in a scholarly field
  • n. people who have been introduced to the mysteries of some field or activity
  • v. take the lead or initiative in; participate in the development of
  • v. accept people into an exclusive society or group, usually with some rite

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
initiated
Hiện tại phân từ
initiating
Quá khứ đơn
initiated
Ngôi thứ ba số ít
initiates

Câu ví dụ

  1. v. khởi xướng, kết nạp, truyền thụ

    The government decided to initiate a new campaign to encourage recycling among young people.

    Chính phủ đã quyết định khởi xướng một chiến dịch mới nhằm khuyến khích giới trẻ tái chế.

  2. n. người mới được kết nạp

    Each new initiate in the club was given a senior mentor to guide them through the training.

    Mỗi người mới được kết nạp vào câu lạc bộ đều được phân công một người hướng dẫn giàu kinh nghiệm dắt dẫn trong suốt quá trình đào tạo.

  3. adj. mới vào nghề, mới kết nạp

    The manager patiently explained the safety rules to the initiate members of the technical team.

    Quản lý kiên nhẫn giải thích các quy định an toàn cho những thành viên mới vào nghề của đội kỹ thuật.