brook

Nghĩa

  • n. suối nhỏ
  • v. chịu đựng, dung thứ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a natural stream of water smaller than a river (and often a tributary of a river)

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
brooked
Ngôi thứ ba số ít
brooks
Hiện tại phân từ
brooking
Quá khứ phân từ
brooked

Câu ví dụ

  1. n. suối nhỏ

    We sat on the grass and listened to the sound of water flowing in the brook.

    Chúng tôi ngồi trên cỏ và lắng nghe tiếng nước chảy ở con suối nhỏ.

  2. v. chịu đựng, dung thứ

    Our strict teacher will brook no bad behavior in the classroom.

    Giáo viên nghiêm khắc của chúng tôi sẽ không dung thứ cho bất kỳ hành vi xấu nào trong lớp học.