brook
Nghĩa
- n. suối nhỏ
- v. chịu đựng, dung thứ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a natural stream of water smaller than a river (and often a tributary of a river)
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- brooked
- Ngôi thứ ba số ít
- brooks
- Hiện tại phân từ
- brooking
- Quá khứ phân từ
- brooked
Câu ví dụ
n. suối nhỏ
We sat on the grass and listened to the sound of water flowing in the brook.
Chúng tôi ngồi trên cỏ và lắng nghe tiếng nước chảy ở con suối nhỏ.
v. chịu đựng, dung thứ
Our strict teacher will brook no bad behavior in the classroom.
Giáo viên nghiêm khắc của chúng tôi sẽ không dung thứ cho bất kỳ hành vi xấu nào trong lớp học.