skate

Nghĩa

  • n. giày trượt
  • n. cá đuối
  • v. trượt băng
  • v. trượt pa-tin

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. sports equipment that is worn on the feet to enable the wearer to glide along and to be propelled by the alternate actions of the legs
  • n. large edible rays having a long snout and thick tail with pectoral fins continuous with the head; swim by undulating the edges of the pectoral fins
  • v. move along on skates

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
skating
Quá khứ đơn
skated
Ngôi thứ ba số ít
skates
Quá khứ phân từ
skated

Câu ví dụ

  1. n. giày trượt

    She sat on the bench to tie the laces of her skates before going onto the ice.

    Cô ấy ngồi trên ghế băng để buộc dây giày trượt trước khi đi ra sân băng.

  2. n. cá đuối

    While diving near the seabed, we saw a large skate swimming gracefully.

    Trong lúc lặn gần đáy biển, chúng tôi đã nhìn thấy một con cá đuối lớn đang bơi rất uyển chuyển.

  3. v. trượt băng

    Many people love to skate on the frozen lake during the winter months.

    Nhiều người thích trượt băng trên hồ đóng băng vào những tháng mùa đông.

  4. v. trượt pa-tin

    The children usually skate around the park after school.

    Lũ trẻ thường trượt pa-tin xung quanh công viên sau giờ học.