infantry
Nghĩa
- n. bộ binh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an army unit consisting of soldiers who fight on foot
Các dạng của từ
- Số nhiều
- infantries
Câu ví dụ
n. bộ binh
The infantry marched for hours through the dense jungle during the military exercise.
Lực lượng bộ binh đã hành quân nhiều giờ qua khu rừng rậm trong buổi diễn tập quân sự.