infantry

Nghĩa

  • n. bộ binh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an army unit consisting of soldiers who fight on foot

Các dạng của từ

Số nhiều
infantries

Câu ví dụ

  1. n. bộ binh

    The infantry marched for hours through the dense jungle during the military exercise.

    Lực lượng bộ binh đã hành quân nhiều giờ qua khu rừng rậm trong buổi diễn tập quân sự.