enforce

Nghĩa

  • v. thực thi
  • v. bắt buộc

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. ensure observance of laws and rules;
  • v. compel to behave in a certain way

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
enforced
Hiện tại phân từ
enforcing
Quá khứ đơn
enforced
Ngôi thứ ba số ít
enforces

Câu ví dụ

  1. v. thực thi

    The local police will strictly enforce the new traffic laws starting next week.

    Cảnh sát địa phương sẽ thực thi nghiêm ngặt các luật giao thông mới bắt đầu từ tuần tới.

  2. v. bắt buộc

    The manager decided to enforce a strict dress code for all employees in the office.

    Quản lý đã quyết định bắt buộc áp dụng quy định trang phục nghiêm ngặt đối với tất cả nhân viên trong văn phòng.