enforce
Nghĩa
- v. thực thi
- v. bắt buộc
Định nghĩa tiếng Anh
- v. ensure observance of laws and rules;
- v. compel to behave in a certain way
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- enforced
- Hiện tại phân từ
- enforcing
- Quá khứ đơn
- enforced
- Ngôi thứ ba số ít
- enforces
Câu ví dụ
v. thực thi
The local police will strictly enforce the new traffic laws starting next week.
Cảnh sát địa phương sẽ thực thi nghiêm ngặt các luật giao thông mới bắt đầu từ tuần tới.
v. bắt buộc
The manager decided to enforce a strict dress code for all employees in the office.
Quản lý đã quyết định bắt buộc áp dụng quy định trang phục nghiêm ngặt đối với tất cả nhân viên trong văn phòng.