fraction
Nghĩa
- n. phần nhỏ
- n. mảnh vỡ
- n. phân số
- n. thành phần
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a component of a mixture that has been separated by a fractional process
- n. a small part or item forming a piece of a whole
- n. the quotient of two rational numbers
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- fractioning
- Quá khứ đơn
- fractioned
- Ngôi thứ ba số ít
- fractions
- Quá khứ phân từ
- fractioned
Câu ví dụ
n. phần nhỏ
You can save a lot of money because these goods are sold at a fraction of the original price.
Bạn có thể tiết kiệm rất nhiều tiền vì những mặt hàng này được bán với giá chỉ bằng một phần nhỏ so với giá gốc.
n. mảnh vỡ
Careful, there are tiny fractions of glass left on the kitchen floor.
Cẩn thận nhé, vẫn còn những mảnh vỡ thủy tinh nhỏ xíu trên sàn bếp đấy.
n. phân số
Students learn how to add and subtract simple fractions in primary school.
Học sinh được học cách cộng và trừ các phân số đơn giản khi học tiểu học.
n. thành phần
Water is a major fraction of human body weight.
Nước là một thành phần chính chiếm phần lớn trọng lượng cơ thể người.