fraction

Nghĩa

  • n. phần nhỏ
  • n. mảnh vỡ
  • n. phân số
  • n. thành phần

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a component of a mixture that has been separated by a fractional process
  • n. a small part or item forming a piece of a whole
  • n. the quotient of two rational numbers

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
fractioning
Quá khứ đơn
fractioned
Ngôi thứ ba số ít
fractions
Quá khứ phân từ
fractioned

Câu ví dụ

  1. n. phần nhỏ

    You can save a lot of money because these goods are sold at a fraction of the original price.

    Bạn có thể tiết kiệm rất nhiều tiền vì những mặt hàng này được bán với giá chỉ bằng một phần nhỏ so với giá gốc.

  2. n. mảnh vỡ

    Careful, there are tiny fractions of glass left on the kitchen floor.

    Cẩn thận nhé, vẫn còn những mảnh vỡ thủy tinh nhỏ xíu trên sàn bếp đấy.

  3. n. phân số

    Students learn how to add and subtract simple fractions in primary school.

    Học sinh được học cách cộng và trừ các phân số đơn giản khi học tiểu học.

  4. n. thành phần

    Water is a major fraction of human body weight.

    Nước là một thành phần chính chiếm phần lớn trọng lượng cơ thể người.