maritime

Nghĩa

  • adj. Thuộc biển
  • adj. Thuộc hàng hải
  • adj. Ven biển

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. bordering on or living or characteristic of those near the sea

Các dạng của từ

Số nhiều
maritimes

Câu ví dụ

  1. adj. Thuộc biển

    Biologists are studying maritime life to understand how ocean creatures adapt to climate change.

    Các nhà sinh học đang nghiên cứu sinh vật thuộc biển để hiểu cách các loài sinh vật đại dương thích nghi với biến đổi khí hậu.

  2. adj. Thuộc hàng hải

    The government introduced new maritime regulations to improve safety for international cargo ships.

    Chính phủ đã ban hành các quy định thuộc hàng hải mới nhằm nâng cao an toàn cho tàu chở hàng quốc tế.

  3. adj. Ven biển

    Tourism is a major source of income for many maritime towns in this country.

    Du lịch là nguồn thu nhập chính của nhiều thị trấn ven biển ở quốc gia này.