explicitly

Nghĩa

  • adv. một cách rõ ràng
  • adv. dứt khoát

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in an explicit manner

Câu ví dụ

  1. adv. một cách rõ ràng

    The teacher explicitly stated that late homework would not be accepted.

    Giáo viên đã nói một cách rõ ràng rằng bài tập nộp muộn sẽ không được chấp nhận.

  2. adv. dứt khoát

    The manager explicitly refused to sign the contract without further review.

    Quản lý đã dứt khoát từ chối ký hợp đồng nếu chưa được xem xét thêm.