nominee

Nghĩa

  • n. người được đề cử, người được bổ nhiệm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a politician who is running for public office

Các dạng của từ

Số nhiều
nominees

Câu ví dụ

  1. n. người được đề cử, người được bổ nhiệm

    The committee will interview each nominee before making the final decision.

    Ủy ban sẽ phỏng vấn từng người được đề cử trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.