funk

Nghĩa

  • n. sự sợ hãi
  • n. mùi hôi nham nhở
  • n. nhạc funk
  • v. hoảng sợ
  • v. né tránh vì sợ
  • v. bốc mùi hôi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a state of nervous depression
  • n. United States biochemist (born in Poland) who showed that several diseases were caused by dietary deficiencies and who coined the term `vitamin' for the chemicals involved (1884-1967)
  • n. an earthy type of jazz combining it with blues and soul; has a heavy bass line that accentuates the first beat in the bar

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
funking
Quá khứ đơn
funked
Quá khứ phân từ
funked
Ngôi thứ ba số ít
funks

Câu ví dụ

  1. n. sự sợ hãi

    He fell into a deep funk before taking his final exam.

    Anh ấy rơi vào trạng thái vô cùng sợ hãi trước khi bước vào bài thi cuối kỳ.

  2. n. mùi hôi nham nhở

    There was a strong funk coming from the gym bag.

    Có một mùi hôi nồng bốc ra từ chiếc túi tập gym.

  3. n. nhạc funk

    We listened to some old-school funk at the party last night.

    Chúng tôi đã nghe một vài bản nhạc funk cổ điển tại bữa tiệc tối qua.

  4. v. hoảng sợ

    She began to funk when the stage lights turned on suddenly.

    Cô ấy bắt đầu hoảng sợ khi đèn sân khấu đột ngột bật sáng.

  5. v. né tránh vì sợ

    You shouldn't funk from talking to your manager about the problem.

    Bạn không nên né tránh nói chuyện với quản lý về vấn đề đó chỉ vì lo sợ.

  6. v. bốc mùi hôi

    The unwashed clothes started to funk after a few days in the locker.

    Quần áo chưa giặt bắt đầu bốc mùi hôi sau vài ngày để trong tủ đồ.