martial

Nghĩa

  • adj. thượng võ
  • adj. quân sự
  • adj. chiến tranh
  • adj. chứa sắt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. Roman poet noted for epigrams (first century BC)
  • adj. of or relating to the armed forces

Các dạng của từ

Số nhiều
martials

Câu ví dụ

  1. adj. thượng võ

    The school aims to build a martial spirit in its students through sports and discipline.

    Nhà trường hướng tới việc xây dựng tinh thần thượng võ cho học sinh thông qua thể thao và kỷ luật.

  2. adj. quân sự

    The country decided to increase its martial strength to protect its borders.

    Quốc gia này đã quyết định tăng cường sức mạnh quân sự để bảo vệ biên giới của mình.

  3. adj. chiến tranh

    The old songs often reflected the martial history of the nation.

    Những bài hát cũ thường phản ánh lịch sử chiến tranh của dân tộc.

  4. adj. chứa sắt

    The doctor recommended a martial supplement to help cure her iron deficiency.

    Bác sĩ đã khuyên bà dùng thêm thuốc bổ chứa sắt để giúp điều trị tình trạng thiếu sắt.