lever
Nghĩa
- n. đòn đẩy
- n. tay đòn
- v. bẩy
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a rigid bar pivoted about a fulcrum
- n. a simple machine that gives a mechanical advantage when given a fulcrum
- n. a flat metal tumbler in a lever lock
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- levered
- Hiện tại phân từ
- levering
- Quá khứ phân từ
- levered
- Ngôi thứ ba số ít
- levers
Câu ví dụ
n. đòn đẩy
You can use a long metal bar as a lever to lift the heavy stone.
Bạn có thể dùng một thanh kim loại dài làm đòn đẩy để nhấc tảng đá nặng lên.
n. tay đòn
Pull the control lever back slowly to start the machine.
Hãy kéo tay đòn điều khiển về phía sau một cách từ từ để khởi động máy.
v. bẩy
The workers had to lever the wooden crate open with a crowbar.
Những người công nhân đã phải bẩy thùng gỗ ra bằng một chiếc xà beng.