lever

Nghĩa

  • n. đòn đẩy
  • n. tay đòn
  • v. bẩy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a rigid bar pivoted about a fulcrum
  • n. a simple machine that gives a mechanical advantage when given a fulcrum
  • n. a flat metal tumbler in a lever lock

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
levered
Hiện tại phân từ
levering
Quá khứ phân từ
levered
Ngôi thứ ba số ít
levers

Câu ví dụ

  1. n. đòn đẩy

    You can use a long metal bar as a lever to lift the heavy stone.

    Bạn có thể dùng một thanh kim loại dài làm đòn đẩy để nhấc tảng đá nặng lên.

  2. n. tay đòn

    Pull the control lever back slowly to start the machine.

    Hãy kéo tay đòn điều khiển về phía sau một cách từ từ để khởi động máy.

  3. v. bẩy

    The workers had to lever the wooden crate open with a crowbar.

    Những người công nhân đã phải bẩy thùng gỗ ra bằng một chiếc xà beng.