inch
Nghĩa
- n. inch
- v. nhích dần
- v. di chuyển chậm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a unit of length equal to one twelfth of a foot
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- inched
- Ngôi thứ ba số ít
- inches
- Hiện tại phân từ
- inching
- Quá khứ phân từ
- inched
Câu ví dụ
n. inch
The snow was about an inch deep on the ground this morning.
Tuyết dày khoảng một inch trên mặt đất vào sáng nay.
v. nhích dần
Traffic began to inch forward after the accident was cleared.
Dòng xe bắt đầu nhích dần về phía trước sau khi sự cố giao thông được giải quyết.
v. di chuyển chậm
The climber inched along the narrow ledge toward safety.
Người leo núi di chuyển chậm dọc theo gờ đá hẹp để đến nơi an toàn.