inch

Nghĩa

  • n. inch
  • v. nhích dần
  • v. di chuyển chậm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a unit of length equal to one twelfth of a foot

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
inched
Ngôi thứ ba số ít
inches
Hiện tại phân từ
inching
Quá khứ phân từ
inched

Câu ví dụ

  1. n. inch

    The snow was about an inch deep on the ground this morning.

    Tuyết dày khoảng một inch trên mặt đất vào sáng nay.

  2. v. nhích dần

    Traffic began to inch forward after the accident was cleared.

    Dòng xe bắt đầu nhích dần về phía trước sau khi sự cố giao thông được giải quyết.

  3. v. di chuyển chậm

    The climber inched along the narrow ledge toward safety.

    Người leo núi di chuyển chậm dọc theo gờ đá hẹp để đến nơi an toàn.