highway

Nghĩa

  • n. đường quốc lộ
  • n. đường cao tốc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a major road for any form of motor transport

Các dạng của từ

Số nhiều
highways

Câu ví dụ

  1. n. đường quốc lộ

    This highway connects several small towns in the rural area.

    Tuyến đường quốc lộ này kết nối nhiều thị trấn nhỏ ở vùng nông thôn.

  2. n. đường cao tốc

    You should take the highway if you want to avoid city traffic and save time.

    Bạn nên đi đường cao tốc nếu muốn tránh tắc đường trong thành phố và tiết kiệm thời gian.