imagery

Nghĩa

  • n. hình ảnh tượng trưng, hình tượng nghệ thuật

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the ability to form mental images of things or events

Các dạng của từ

Số nhiều
imageries

Câu ví dụ

  1. n. hình ảnh tượng trưng, hình tượng nghệ thuật

    The poet uses vivid imagery of nature to express her deep feelings of loneliness.

    Nhà thơ sử dụng những hình tượng nghệ thuật sống động về thiên nhiên để diễn tả cảm giác cô đơn sâu sắc của mình.