humidity

Nghĩa

  • n. độ ẩm
  • n. sự ẩm ướt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. wetness in the atmosphere

Các dạng của từ

Số nhiều
humidities

Câu ví dụ

  1. n. độ ẩm

    The high humidity in the air made it very uncomfortable to exercise outdoors.

    Độ ẩm cao trong không khí khiến việc tập thể dục ngoài trời rất khó chịu.

  2. n. sự ẩm ướt

    You can feel the heavy humidity in the room after taking a long hot shower.

    Bạn có thể cảm nhận được sự ẩm ướt nồng nặc trong phòng sau khi tắm nước nóng lâu.