ivy
Nghĩa
- n. cây thường xuân
- adj. thuộc đại học danh tiếng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. Old World vine with lobed evergreen leaves and black berrylike fruits
Các dạng của từ
- Số nhiều
- ivies
Câu ví dụ
n. cây thường xuân
The green ivy grew all over the brick wall of the old garden.
Cây thường xuân xanh mướt mọc phủ kín bức tường gạch của khu vườn cũ.
adj. thuộc đại học danh tiếng
She worked very hard in high school to gain admission to an ivy university.
Cô ấy đã học tập rất chăm chỉ hồi cấp ba để được nhận vào một trường đại học danh tiếng.