ivy

Nghĩa

  • n. cây thường xuân
  • adj. thuộc đại học danh tiếng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. Old World vine with lobed evergreen leaves and black berrylike fruits

Các dạng của từ

Số nhiều
ivies

Câu ví dụ

  1. n. cây thường xuân

    The green ivy grew all over the brick wall of the old garden.

    Cây thường xuân xanh mướt mọc phủ kín bức tường gạch của khu vườn cũ.

  2. adj. thuộc đại học danh tiếng

    She worked very hard in high school to gain admission to an ivy university.

    Cô ấy đã học tập rất chăm chỉ hồi cấp ba để được nhận vào một trường đại học danh tiếng.