freeman

Nghĩa

  • n. tự do dân
  • n. công dân có đầy đủ quyền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who is not a serf or a slave

Các dạng của từ

Số nhiều
freemen

Câu ví dụ

  1. n. tự do dân

    In medieval Europe, a freeman had the right to own land and move around without asking a lord for permission.

    Ở châu Âu thời trung cổ, một tự do dân có quyền sở hữu đất đai và đi lại mà không cần xin phép chúa đất.

  2. n. công dân có đầy đủ quyền

    After living in the city for ten years, he was finally granted the status of a freeman.

    Sau khi sống ở thành phố mười năm, cuối cùng ông ấy đã được công nhận là một công dân có đầy đủ quyền.