economically

Nghĩa

  • adv. về mặt kinh tế, một cách tiết kiệm

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. with respect to economic science
  • adv. in an economical manner
  • adv. with respect to the economic system

Câu ví dụ

  1. adv. về mặt kinh tế, một cách tiết kiệm

    Using solar energy helps us live more economically and protect the environment.

    Sử dụng năng lượng mặt trời giúp chúng ta sống tiết kiệm hơn và bảo vệ môi trường.