exploit

Nghĩa

  • n. chiến công
  • v. khai thác
  • v. bóc lột

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. use or manipulate to one's advantage
  • v. draw from; make good use of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
exploited
Hiện tại phân từ
exploiting
Quá khứ đơn
exploited
Ngôi thứ ba số ít
exploits

Câu ví dụ

  1. n. chiến công

    The book tells the story of the brave soldiers and their heroic exploits during the war.

    Cuốn sách kể về câu chuyện của những người lính dũng cảm và những chiến công hiển hách của họ trong cuộc chiến.

  2. v. khai thác

    The company hopes to exploit new technologies to improve its production efficiency.

    Công ty hy vọng có thể khai thác các công nghệ mới để nâng cao hiệu quả sản xuất.

  3. v. bóc lột

    Some dishonest employers exploit young workers by paying them very low wages.

    Một số chủ lao động không tốt bóc lột công nhân trẻ bằng cách trả cho họ mức lương rất thấp.