exploit
Nghĩa
- n. chiến công
- v. khai thác
- v. bóc lột
Định nghĩa tiếng Anh
- v. use or manipulate to one's advantage
- v. draw from; make good use of
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- exploited
- Hiện tại phân từ
- exploiting
- Quá khứ đơn
- exploited
- Ngôi thứ ba số ít
- exploits
Câu ví dụ
n. chiến công
The book tells the story of the brave soldiers and their heroic exploits during the war.
Cuốn sách kể về câu chuyện của những người lính dũng cảm và những chiến công hiển hách của họ trong cuộc chiến.
v. khai thác
The company hopes to exploit new technologies to improve its production efficiency.
Công ty hy vọng có thể khai thác các công nghệ mới để nâng cao hiệu quả sản xuất.
v. bóc lột
Some dishonest employers exploit young workers by paying them very low wages.
Một số chủ lao động không tốt bóc lột công nhân trẻ bằng cách trả cho họ mức lương rất thấp.