gateway
Nghĩa
- n. cổng ra vào
- n. cửa ngõ
- n. cổng kết nối mạng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an entrance that can be closed by a gate
Các dạng của từ
- Số nhiều
- gateways
Câu ví dụ
n. cổng ra vào
We walked through the stone gateway into the ancient courtyard.
Chúng tôi đi qua cổng ra vào bằng đá để vào khoảng sân cổ kính.
n. cửa ngõ
Singapore is often considered a gateway to Southeast Asia for international businesses.
Singapore thường được coi là cửa ngõ vào Đông Nam Á đối với các doanh nghiệp quốc tế.
n. cổng kết nối mạng
You need to check the gateway settings if your router cannot connect to the internet.
Bạn cần kiểm tra cài đặt cổng kết nối mạng nếu bộ phát wifi không thể kết nối mạng.