gateway

Nghĩa

  • n. cổng ra vào
  • n. cửa ngõ
  • n. cổng kết nối mạng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an entrance that can be closed by a gate

Các dạng của từ

Số nhiều
gateways

Câu ví dụ

  1. n. cổng ra vào

    We walked through the stone gateway into the ancient courtyard.

    Chúng tôi đi qua cổng ra vào bằng đá để vào khoảng sân cổ kính.

  2. n. cửa ngõ

    Singapore is often considered a gateway to Southeast Asia for international businesses.

    Singapore thường được coi là cửa ngõ vào Đông Nam Á đối với các doanh nghiệp quốc tế.

  3. n. cổng kết nối mạng

    You need to check the gateway settings if your router cannot connect to the internet.

    Bạn cần kiểm tra cài đặt cổng kết nối mạng nếu bộ phát wifi không thể kết nối mạng.