yesterday
Nghĩa
- n. ngày hôm qua
- adv. hôm qua
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the day immediately before today
- n. the recent past
- adv. on the day preceding today
- adv. in the recent past; only a short time ago
Các dạng của từ
- Số nhiều
- yesterdays
Câu ví dụ
n. ngày hôm qua
Yesterday was one of the busiest days I have ever had at work.
Ngày hôm qua là một trong những ngày làm việc bận rộn nhất của tôi.
adv. hôm qua
I met an old friend at the supermarket yesterday afternoon.
Tôi đã gặp lại một người bạn cũ ở siêu thị vào chiều hôm qua.