yesterday

Nghĩa

  • n. ngày hôm qua
  • adv. hôm qua

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the day immediately before today
  • n. the recent past
  • adv. on the day preceding today
  • adv. in the recent past; only a short time ago

Các dạng của từ

Số nhiều
yesterdays

Câu ví dụ

  1. n. ngày hôm qua

    Yesterday was one of the busiest days I have ever had at work.

    Ngày hôm qua là một trong những ngày làm việc bận rộn nhất của tôi.

  2. adv. hôm qua

    I met an old friend at the supermarket yesterday afternoon.

    Tôi đã gặp lại một người bạn cũ ở siêu thị vào chiều hôm qua.