downstairs

Nghĩa

  • n. tầng dưới
  • adj. ở tầng dưới
  • adv. xuống tầng dưới

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. on or of lower floors of a building
  • adv. on a floor below

Các dạng của từ

Số nhiều
downstairss

Câu ví dụ

  1. n. tầng dưới

    The downstairs of the house was completely flooded after the heavy rain.

    Tầng dưới của ngôi nhà đã bị ngập hoàn toàn sau trận mưa lớn.

  2. adj. ở tầng dưới

    I heard a strange noise coming from the downstairs bedroom last night.

    Tôi nghe thấy tiếng động lạ phát ra từ phòng ngủ ở tầng dưới tối qua.

  3. adv. xuống tầng dưới

    She ran downstairs to answer the doorbell when the delivery arrived.

    Cô ấy chạy xuống tầng dưới để mở cửa khi nhân viên giao hàng đến.