homecoming

Nghĩa

  • n. sự trở về nhà, sự về trường cũ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an annual school or university reunion for graduates

Các dạng của từ

Số nhiều
homecomings

Câu ví dụ

  1. n. sự trở về nhà, sự về trường cũ

    The university is planning a special ceremony to welcome thousands of former students for its annual homecoming.

    Nhà trường đang lên kế hoạch cho một buổi lễ đặc biệt để chào đón hàng ngàn cựu sinh viên nhân dịp ngày trở về trường cũ hằng năm.