indulge
Nghĩa
- v. nuông chiều
- v. chiều theo
- v. đắm chìm
Định nghĩa tiếng Anh
- v. give free rein to
- v. enjoy to excess
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- indulging
- Quá khứ phân từ
- indulged
- Quá khứ đơn
- indulged
- Ngôi thứ ba số ít
- indulges
Câu ví dụ
v. nuông chiều
Grandparents often indulge their grandchildren with too many sweet treats and toys.
Ông bà thường nuông chiều cháu bằng quá nhiều bánh kẹo và đồ chơi.
v. chiều theo
After a long working week, I decided to indulge my desire for a relaxing spa day.
Sau một tuần làm việc dài, tôi quyết định chiều theo mong muốn của bản thân là dành một ngày thư giãn tại spa.
v. đắm chìm
When he has free time, he likes to indulge in reading romantic novels.
Khi có thời gian rảnh, anh ấy thích đắm chìm vào việc đọc các cuốn tiểu thuyết lãng mạn.