indulge

Nghĩa

  • v. nuông chiều
  • v. chiều theo
  • v. đắm chìm

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. give free rein to
  • v. enjoy to excess

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
indulging
Quá khứ phân từ
indulged
Quá khứ đơn
indulged
Ngôi thứ ba số ít
indulges

Câu ví dụ

  1. v. nuông chiều

    Grandparents often indulge their grandchildren with too many sweet treats and toys.

    Ông bà thường nuông chiều cháu bằng quá nhiều bánh kẹo và đồ chơi.

  2. v. chiều theo

    After a long working week, I decided to indulge my desire for a relaxing spa day.

    Sau một tuần làm việc dài, tôi quyết định chiều theo mong muốn của bản thân là dành một ngày thư giãn tại spa.

  3. v. đắm chìm

    When he has free time, he likes to indulge in reading romantic novels.

    Khi có thời gian rảnh, anh ấy thích đắm chìm vào việc đọc các cuốn tiểu thuyết lãng mạn.