empowerment

Nghĩa

  • n. sự trao quyền
  • n. sự cấp phép

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of conferring legality or sanction or formal warrant

Các dạng của từ

Số nhiều
empowerments

Câu ví dụ

  1. n. sự trao quyền

    Staff empowerment helps companies solve customer problems much faster.

    Sự trao quyền cho nhân viên giúp các công ty giải quyết các vấn đề của khách hàng nhanh hơn nhiều.

  2. n. sự cấp phép

    The legal empowerment of the new committee allows it to investigate financial fraud.

    Sự cấp phép về mặt pháp lý cho ủy ban mới cho phép cơ quan này điều tra các hành vi gian lận tài chính.