icy

Nghĩa

  • adj. phủ băng
  • adj. lạnh giá
  • adj. trơn trượt
  • adj. lạnh nhạt

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. covered with or containing or consisting of ice
  • adj. shiny and slick as with a thin coating of ice

Các dạng của từ

So sánh hơn
icier
So sánh nhất
iciest

Câu ví dụ

  1. adj. phủ băng

    The polar bear walked slowly across the icy fields of the Arctic.

    Con gấu Bắc Cực chậm rãi bước đi trên những cánh đồng phủ băng.

  2. adj. lạnh giá

    She wrapped a thick scarf around her neck to protect herself from the icy wind.

    Cô ấy quấn một chiếc khăn quàng dày quanh cổ để bảo vệ bản thân khỏi làn gió lạnh giá.

  3. adj. trơn trượt

    Be careful when walking on the icy pavement this winter morning.

    Hãy cẩn thận khi đi dạo trên vỉa hè trơn trượt vào buổi sáng mùa đông này.

  4. adj. lạnh nhạt

    There was an icy silence in the room after they had a heated argument.

    Có một sự im lặng lạnh nhạt trong căn phòng sau khi họ tranh cãi gay gắt.