hollow

Nghĩa

  • adj. rỗng, hốc hác, giả dối
  • n. hố, thung lũng, trũng
  • v. đào rỗng, khoét rỗng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a cavity or space in something
  • n. a small valley between mountains
  • v. remove the interior of
  • adj. not solid; having a space or gap or cavity

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
hollowed
Quá khứ phân từ
hollowed
Hiện tại phân từ
hollowing
Ngôi thứ ba số ít
hollows

Câu ví dụ

  1. adj. rỗng, hốc hác, giả dối

    He gave her a hollow apology that clearly lacked any real sincerity.

    Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi giả dối mà rõ ràng thiếu đi sự chân thành thực sự.

  2. n. hố, thung lũng, trũng

    Rainwater collected in the hollow between the small hills.

    Nước mưa đọng lại ở vùng trũng giữa những ngọn đồi nhỏ.

  3. v. đào rỗng, khoét rỗng

    The artist used a sharp tool to hollow out the piece of wood.

    Nghệ sĩ đã dùng một dụng cụ sắc nhọn để khoét rỗng khúc gỗ.