isolate

Nghĩa

  • v. cách ly, cô lập, cách điện
  • n. quần thể cô lập

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. place or set apart
  • v. obtain in pure form
  • v. separate (experiences) from the emotions relating to them

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
isolated
Quá khứ đơn
isolated
Ngôi thứ ba số ít
isolates
Hiện tại phân từ
isolating

Câu ví dụ

  1. v. cách ly, cô lập, cách điện

    The doctors decided to isolate the patient to prevent the virus from spreading.

    Các bác sĩ đã quyết định cách ly bệnh nhân để ngăn chặn vi-rút lây lan.

  2. n. quần thể cô lập

    Scientists are studying a genetic isolate living on a remote island.

    Các nhà khoa học đang nghiên cứu một quần thể cô lập về mặt di truyền sống trên một hòn đảo hẻo lánh.