isolate
Nghĩa
- v. cách ly, cô lập, cách điện
- n. quần thể cô lập
Định nghĩa tiếng Anh
- v. place or set apart
- v. obtain in pure form
- v. separate (experiences) from the emotions relating to them
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- isolated
- Quá khứ đơn
- isolated
- Ngôi thứ ba số ít
- isolates
- Hiện tại phân từ
- isolating
Câu ví dụ
v. cách ly, cô lập, cách điện
The doctors decided to isolate the patient to prevent the virus from spreading.
Các bác sĩ đã quyết định cách ly bệnh nhân để ngăn chặn vi-rút lây lan.
n. quần thể cô lập
Scientists are studying a genetic isolate living on a remote island.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu một quần thể cô lập về mặt di truyền sống trên một hòn đảo hẻo lánh.