herald

Nghĩa

  • n. người truyền lệnh, sứ giả, điềm báo
  • v. báo trước, loan tin

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (formal) a person who announces important news

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
heralded
Quá khứ phân từ
heralded
Ngôi thứ ba số ít
heralds
Hiện tại phân từ
heralding

Câu ví dụ

  1. n. người truyền lệnh, sứ giả, điềm báo

    The sudden drop in temperature was seen as a herald of a harsh winter.

    Nhiệt độ giảm đột ngột được xem là điềm báo của một mùa đông khắc nghiệt.

  2. v. báo trước, loan tin

    The singing birds in the garden herald the arrival of spring.

    Tiếng chim hót trong vườn báo trước mùa xuân đã về.