lame
Nghĩa
- adj. khập khiễng, yếu ớt
- v. làm khập khiễng, làm tàn tật
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a fabric interwoven with threads of metal
Các dạng của từ
- Ngôi thứ ba số ít
- lames
- Quá khứ phân từ
- lamed
- Quá khứ đơn
- lamed
- Hiện tại phân từ
- laming
- So sánh hơn
- lamer
- So sánh nhất
- lamest
Câu ví dụ
adj. khập khiễng, yếu ớt
He gave a lame excuse for missing the important meeting yesterday.
Anh ấy đã đưa ra một lời bào chữa yếu ớt cho việc vắng mặt trong cuộc họp quan trọng ngày hôm qua.
v. làm khập khiễng, làm tàn tật
The serious injury from the car accident lamed the horse for life.
Chấn thương nghiêm trọng từ vụ tai nạn đã làm con ngựa bị khập khiễng suốt đời.