lame

Nghĩa

  • adj. khập khiễng, yếu ớt
  • v. làm khập khiễng, làm tàn tật

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fabric interwoven with threads of metal

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
lames
Quá khứ phân từ
lamed
Quá khứ đơn
lamed
Hiện tại phân từ
laming
So sánh hơn
lamer
So sánh nhất
lamest

Câu ví dụ

  1. adj. khập khiễng, yếu ớt

    He gave a lame excuse for missing the important meeting yesterday.

    Anh ấy đã đưa ra một lời bào chữa yếu ớt cho việc vắng mặt trong cuộc họp quan trọng ngày hôm qua.

  2. v. làm khập khiễng, làm tàn tật

    The serious injury from the car accident lamed the horse for life.

    Chấn thương nghiêm trọng từ vụ tai nạn đã làm con ngựa bị khập khiễng suốt đời.