hike
Nghĩa
- n. cuộc đi bộ đường dài
- n. sự tăng giá
- v. đi bộ đường dài
- v. tăng giá
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a long walk usually for exercise or pleasure
- v. increase
- v. walk a long way, as for pleasure or physical exercise
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- hiking
- Quá khứ đơn
- hiked
- Quá khứ phân từ
- hiked
- Ngôi thứ ba số ít
- hikes
Câu ví dụ
n. cuộc đi bộ đường dài
We went on a long hike through the national park last weekend.
Cuối tuần trước chúng tôi đã có một cuộc đi bộ đường dài xuyên qua công viên quốc gia.
n. sự tăng giá
The recent hike in fuel prices has affected many local businesses.
Sự tăng giá nhiên liệu gần đây đã ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp địa phương.
v. đi bộ đường dài
They plan to hike up the mountain early tomorrow morning.
Họ dự định sẽ đi bộ đường dài lên núi vào sáng sớm mai.
v. tăng giá
Supermarkets often hike prices during the holiday season.
Các siêu thị thường tăng giá trong mùa lễ hội.