internationally

Nghĩa

  • adv. trên toàn quốc tế
  • adv. mang tính quốc tế

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. throughout the world

Câu ví dụ

  1. adv. trên toàn quốc tế

    The new product was launched internationally after its success in the local market.

    Sản phẩm mới đã được ra mắt trên toàn quốc tế sau thành công tại thị trường trong nước.

  2. adv. mang tính quốc tế

    This university is recognized internationally for its high standard of education.

    Trường đại học này được công nhận mang tính quốc tế nhờ chất lượng giáo dục cao.