internationally
Nghĩa
- adv. trên toàn quốc tế
- adv. mang tính quốc tế
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. throughout the world
Câu ví dụ
adv. trên toàn quốc tế
The new product was launched internationally after its success in the local market.
Sản phẩm mới đã được ra mắt trên toàn quốc tế sau thành công tại thị trường trong nước.
adv. mang tính quốc tế
This university is recognized internationally for its high standard of education.
Trường đại học này được công nhận mang tính quốc tế nhờ chất lượng giáo dục cao.