documentation
Nghĩa
- n. tài liệu hướng dẫn
- n. sự thu thập tài liệu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. confirmation that some fact or statement is true through the use of documentary evidence
- n. documentary validation
Các dạng của từ
- Số nhiều
- documentations
Câu ví dụ
n. tài liệu hướng dẫn
You should read the software documentation carefully before installing the program.
Bạn nên đọc kỹ tài liệu hướng dẫn phần mềm trước khi cài đặt chương trình.
n. sự thu thập tài liệu
The documentation of local traditions took the research team nearly two years.
Sự thu thập tài liệu về các truyền thống địa phương đã ngốn của nhóm nghiên cứu gần hai năm.