documentation

Nghĩa

  • n. tài liệu hướng dẫn
  • n. sự thu thập tài liệu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. confirmation that some fact or statement is true through the use of documentary evidence
  • n. documentary validation

Các dạng của từ

Số nhiều
documentations

Câu ví dụ

  1. n. tài liệu hướng dẫn

    You should read the software documentation carefully before installing the program.

    Bạn nên đọc kỹ tài liệu hướng dẫn phần mềm trước khi cài đặt chương trình.

  2. n. sự thu thập tài liệu

    The documentation of local traditions took the research team nearly two years.

    Sự thu thập tài liệu về các truyền thống địa phương đã ngốn của nhóm nghiên cứu gần hai năm.