feast

Nghĩa

  • n. bữa tiệc, ngày lễ
  • v. đãi tiệc, ăn uống no say, thưởng thức

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something experienced with great delight
  • v. partake in a feast or banquet
  • v. provide a feast or banquet for

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
feasting
Quá khứ đơn
feasted
Quá khứ phân từ
feasted
Ngôi thứ ba số ít
feasts

Câu ví dụ

  1. n. bữa tiệc, ngày lễ

    The family prepared a huge feast to celebrate their grandparents' golden wedding anniversary.

    Gia đình đã chuẩn bị một bữa tiệc lớn để kỷ niệm đám cưới vàng của ông bà.

  2. v. đãi tiệc, ăn uống no say, thưởng thức

    After completing the difficult project, the team feasted on delicious seafood at a local restaurant.

    Sau khi hoàn thành dự án khó khăn, cả đội đã ăn uống no say với hải sản thơm ngon tại một nhà hàng địa phương.