saw
Nghĩa
- n. cái cưa, tục ngữ
- v. cưa
Định nghĩa tiếng Anh
- n. hand tool having a toothed blade for cutting
- v. cut with a saw
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- sawing
- Quá khứ phân từ
- sawn
- Quá khứ đơn
- sawed
- Ngôi thứ ba số ít
- saws
Câu ví dụ
n. cái cưa, tục ngữ
My grandfather taught me an old saw about the importance of patience and hard work.
Ông nội tôi đã dạy tôi một câu tục ngữ cổ về tầm quan trọng của lòng kiên nhẫn và sự chăm chỉ.
v. cưa
He had to saw the large wooden board into smaller pieces to build the bookshelf.
Anh ấy phải cưa tấm gỗ lớn thành nhiều mảnh nhỏ hơn để làm kệ sách.