saw

Nghĩa

  • n. cái cưa, tục ngữ
  • v. cưa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. hand tool having a toothed blade for cutting
  • v. cut with a saw

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
sawing
Quá khứ phân từ
sawn
Quá khứ đơn
sawed
Ngôi thứ ba số ít
saws

Câu ví dụ

  1. n. cái cưa, tục ngữ

    My grandfather taught me an old saw about the importance of patience and hard work.

    Ông nội tôi đã dạy tôi một câu tục ngữ cổ về tầm quan trọng của lòng kiên nhẫn và sự chăm chỉ.

  2. v. cưa

    He had to saw the large wooden board into smaller pieces to build the bookshelf.

    Anh ấy phải cưa tấm gỗ lớn thành nhiều mảnh nhỏ hơn để làm kệ sách.