distress

Nghĩa

  • n. sự đau khổ
  • n. sự túng thiếu
  • v. làm đau khổ
  • adj. hạ giá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. psychological suffering
  • n. a state of adversity (danger or affliction or need)
  • n. extreme physical pain
  • n. the seizure and holding of property as security for payment of a debt or satisfaction of a claim

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
distressed
Quá khứ đơn
distressed
Hiện tại phân từ
distressing
Ngôi thứ ba số ít
distresses

Câu ví dụ

  1. n. sự đau khổ

    She showed clear signs of severe emotional distress after hearing the bad news.

    Cô ấy thể hiện rõ những dấu hiệu đau khổ tinh thần sâu sắc sau khi nghe tin xấu.

  2. n. sự túng thiếu

    The charity organization provides food and basic items to families in financial distress.

    Tổ chức từ thiện cung cấp thực phẩm và các nhu yếu phẩm cho những gia đình đang rơi vào cảnh túng thiếu về tài chính.

  3. v. làm đau khổ

    It really distressed him to see his mother struggling with a serious illness.

    Việc chứng kiến mẹ mình phải chống chọi với bệnh nặng thực sự làm anh ấy rất đau khổ.

  4. adj. hạ giá

    The company decided to sell off its distress goods to recover some cash quickly.

    Công ty quyết định bán tống bán tháo các mặt hàng hạ giá để nhanh chóng thu hồi một khoản tiền mặt.