hardship
Nghĩa
- n. sự gian khổ
- n. nỗi khổ cực
Định nghĩa tiếng Anh
- n. something that causes or entails suffering
Các dạng của từ
- Số nhiều
- hardships
Câu ví dụ
n. sự gian khổ
Many families experienced great financial hardship during the economic crisis.
Nhiều gia đình đã phải trải qua sự gian khổ lớn về tài chính trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế.
n. nỗi khổ cực
The refugees had to endure unimaginable hardship before reaching a safe country.
Những người tị nạn đã phải chịu đựng nỗi khổ cực không tưởng trước khi đến được một quốc gia an toàn.