hardship

Nghĩa

  • n. sự gian khổ
  • n. nỗi khổ cực

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something that causes or entails suffering

Các dạng của từ

Số nhiều
hardships

Câu ví dụ

  1. n. sự gian khổ

    Many families experienced great financial hardship during the economic crisis.

    Nhiều gia đình đã phải trải qua sự gian khổ lớn về tài chính trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế.

  2. n. nỗi khổ cực

    The refugees had to endure unimaginable hardship before reaching a safe country.

    Những người tị nạn đã phải chịu đựng nỗi khổ cực không tưởng trước khi đến được một quốc gia an toàn.